慈
cí
Âm Hán Việt: từ
bộ 心 13 nét xuất hiện từ HSK 6 2 từ

Chữ 慈 nghĩa là gì?

Chữ 慈 đọc là cí, âm Hán Việt là "từ". Chữ này thuộc bộ 心 (thêm 10 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: kind, charitable, benevolent.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 慈 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 心 gợi nghĩa, phần 兹 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 慈

Chữ khác cùng bộ 心