斟
zhēn
Âm Hán Việt: châm
bộ 斗 13 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 斟 nghĩa là gì?

Chữ 斟 đọc là zhēn, âm Hán Việt là "châm". Chữ này thuộc bộ 斗 (thêm 9 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: to pour wine or tea into a cup; to gauge.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 斟 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 斗 gợi nghĩa, phần 甚 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 斟

Chữ khác cùng bộ 斗