斜
xié
Âm Hán Việt: tà
bộ 斗 11 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 斜 nghĩa là gì?

Chữ 斜 đọc là xié, âm Hán Việt là "tà". Chữ này thuộc bộ 斗 (thêm 7 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: slanting, sloping, inclined.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 斜 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 斗 gợi nghĩa, phần 余 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 斜

Chữ khác cùng bộ 斗