昼
Âm Hán Việt: trú
Chữ 昼 nghĩa là gì?
Chữ 昼 đọc là zhòu, âm Hán Việt là "trú". Chữ này thuộc bộ 日, tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: daytime, daylight.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 昼 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu bao trên. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.