míng, ming
Âm Hán Việt: minh
bộ 日 8 nét xuất hiện từ HSK 0 24 từ

Chữ 明 nghĩa là gì?

Chữ đọc là míng, ming, âm Hán Việt là "minh". Chữ này thuộc bộ (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: bright, light, brilliant; clear.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 24 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 明 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 明

明年 míng nián HSK HSK 1 năm sau; sang năm 明天 míng tiān HSK 1HSK 1 ngày mai 明白 míng bai HSK 3HSK 3 hiểu; rõ ràng; rõ 聪明 cōng ming HSK 3HSK 3 thông minh; sáng dạ 证明 zhèng míng HSK 4HSK 4 chứng minh; giấy chứng nhận 说明 shuō míng HSK 4HSK 4 giải thích; chứng tỏ; thuyết minh; hướng dẫn sử dụng 明显 míng xiǎn HSK 5HSK 5 rõ rệt; rõ ràng; dễ thấy 明星 míng xīng HSK 5HSK 5 ngôi sao; minh tinh; người nổi tiếng 表明 biǎo míng HSK 5HSK 5 cho thấy; tỏ rõ; bày tỏ 明确 míng què HSK 5HSK 5 rõ ràng; xác định; làm rõ 文明 wén míng HSK 5HSK 6 văn minh; nền văn minh; lịch sự 发明 fā míng HSK 5HSK 5 phát minh 光明 guāng míng HSK 5HSK 5 tươi sáng; sáng sủa; ánh sáng 透明 tòu míng HSK 5HSK 6 trong suốt; minh bạch; công khai 明信片 míng xìn piàn HSK 5 bưu thiếp 声明 shēng míng HSK 6HSK 7–9 tuyên bố; công bố; bản tuyên bố 明明 míng míng HSK 6HSK 6 rõ ràng; rành rành 明明 míng míng HSK 6HSK 6 rõ ràng; rành rành 黎明 lí míng HSK 6HSK 7–9 rạng đông; bình minh; lúc hửng sáng 高明 gāo míng HSK 6HSK 7–9 cao minh; giỏi giang; sáng suốt 分明 fēn míng HSK 6HSK 7–9 rõ ràng; rành mạch; rạch ròi 鲜明 xiān míng HSK 6HSK 6 rõ nét; nổi bật; tươi sáng 英明 yīng míng HSK 6HSK 7–9 anh minh; sáng suốt 开明 kāi míng HSK 6HSK 7–9 cởi mở tiến bộ; sáng suốt; không bảo thủ

Chữ khác cùng bộ 日