星
xīng, Xīng
Âm Hán Việt: tinh
bộ 日 9 nét xuất hiện từ HSK 0 6 từ

Chữ 星 nghĩa là gì?

Chữ 星 đọc là xīng, Xīng, âm Hán Việt là "tinh". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: a star, planet; any point of light; 25th lunar mansion, determinative star α Hydrae (Alphard).

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 星 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 日 gợi nghĩa, phần 生 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 星

Chữ khác cùng bộ 日