易
Âm Hán Việt: dị, dịch
Chữ 易 nghĩa là gì?
Chữ 易 đọc là yì, âm Hán Việt là "dị, dịch". Chữ này thuộc bộ 日 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: change; easy.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 易 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.