朴
Âm Hán Việt: phác
Chữ 朴 nghĩa là gì?
Chữ 朴 đọc là pǔ, âm Hán Việt là "phác". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 2 nét), tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: simple, unadorned; sincere; surname; a tree.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 朴 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 卜 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.