村
Âm Hán Việt: thôn
Chữ 村 nghĩa là gì?
Chữ 村 đọc là cūn, âm Hán Việt là "thôn". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: village, hamlet; uncouth, vulgar.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 村 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 寸 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.