栽
zāi
Âm Hán Việt: tài
bộ 木 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 栽 nghĩa là gì?

Chữ 栽 đọc là zāi, âm Hán Việt là "tài". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: to cultivate, plant; to care for plants.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 栽 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 戈 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 栽

Chữ khác cùng bộ 木