桨
Âm Hán Việt: tưởng
Chữ 桨 nghĩa là gì?
Chữ 桨 đọc là jiǎng, âm Hán Việt là "tưởng". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: oar, paddle.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 桨 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 木 gợi nghĩa, phần 丬 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.