桨
Hán Việt: tưởng
桨 (jiǎng) nghĩa là: mái chèo; bơi chèo
Ý nghĩa của 桨
桨 (jiǎng) là danh từ trong tiếng Trung, nghĩa là mái chèo; bơi chèo. Từ này nằm trong danh sách từ vựng HSK 6 theo chuẩn cũ (HSK 2.0), và thuộc HSK 7–9 theo chuẩn mới HSK 3.0 đang áp dụng từ 01/07/2026. Nghĩa tiếng Anh tham khảo: oar; paddle.
Âm Hán Việt từng chữ
Ghép âm Hán Việt "tưởng" giúp bạn liên tưởng nghĩa "mái chèo" và nhớ chữ lâu hơn. Bấm vào từng chữ để xem bộ thủ, số nét và thứ tự viết.
Thứ tự viết
Câu ví dụ với 桨
他用桨划着小船。
Tā yòng jiǎng huá zhe xiǎo chuán.
Anh ấy dùng mái chèo chèo con thuyền nhỏ.
这只桨是木头做的。
Zhè zhī jiǎng shì mùtou zuò de.
Mái chèo này làm bằng gỗ.