橡
Âm Hán Việt: tượng
Chữ 橡 nghĩa là gì?
Chữ 橡 đọc là xiàng, âm Hán Việt là "tượng". Chữ này thuộc bộ 木 (thêm 12 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: chestnut oak; rubber tree; rubber.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 橡 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 木 gợi nghĩa, phần 象 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.