欢
Âm Hán Việt: hoan
Chữ 欢 nghĩa là gì?
Chữ 欢 đọc là huan, huān, âm Hán Việt là "hoan". Chữ này thuộc bộ 欠, tổng cộng 6 nét. Nghĩa tham khảo: happy, pleased, glad; joy; enjoy.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 欢 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.