měi
Âm Hán Việt: mỗi
bộ 毋 7 nét xuất hiện từ HSK 2 1 từ

Chữ 每 nghĩa là gì?

Chữ đọc là měi, âm Hán Việt là "mỗi". Chữ này thuộc bộ (thêm 3 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: every, each.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 每 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 每

Chữ khác cùng bộ 毋