母
Âm Hán Việt: mẫu
Chữ 母 nghĩa là gì?
Chữ 母 đọc là mǔ, âm Hán Việt là "mẫu". Chữ này thuộc bộ 毋 (thêm 1 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: mother; female elders; female.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.