毒
Âm Hán Việt: độc
Chữ 毒 nghĩa là gì?
Chữ 毒 đọc là dú, âm Hán Việt là "độc". Chữ này thuộc bộ 毋 (thêm 4 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: poison, venom; poisonous.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 毒 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 龶 gợi nghĩa, phần 母 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.