yǒng
Âm Hán Việt: vĩnh
bộ 水 5 nét xuất hiện từ HSK 4 2 từ

Chữ 永 nghĩa là gì?

Chữ đọc là yǒng, âm Hán Việt là "vĩnh". Chữ này thuộc bộ (thêm 1 nét), tổng cộng 5 nét. Nghĩa tham khảo: long, perpetual, eternal, forever.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 永 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 永

Chữ khác cùng bộ 水