沃
wò
Âm Hán Việt: ốc
bộ 水 7 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 沃 nghĩa là gì?

Chữ 沃 đọc là wò, âm Hán Việt là "ốc". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 4 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: water, irrigate; fertile, rich.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 沃 được ghép từ đâu?

沃 = 氵 + 夭

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 夭 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 沃

Chữ khác cùng bộ 水