滚
Âm Hán Việt: cổn
Chữ 滚 nghĩa là gì?
Chữ 滚 đọc là gǔn, âm Hán Việt là "cổn". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 11 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: turn.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 滚 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 衮 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.