漏
Âm Hán Việt: lậu, lộ
Chữ 漏 nghĩa là gì?
Chữ 漏 đọc là lòu, âm Hán Việt là "lậu, lộ". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 11 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: leak, drip; funnel; hour glass.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 漏 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.