濒
Âm Hán Việt: tần
Chữ 濒 nghĩa là gì?
Chữ 濒 đọc là bīn, âm Hán Việt là "tần". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: approach, be on verge of; near.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 濒 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 频 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.