濒
bīn
Âm Hán Việt: tần
bộ 水 16 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 濒 nghĩa là gì?

Chữ 濒 đọc là bīn, âm Hán Việt là "tần". Chữ này thuộc bộ 水 (thêm 13 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: approach, be on verge of; near.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 濒 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 氵 gợi nghĩa, phần 频 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 濒

Chữ khác cùng bộ 水