pín
Âm Hán Việt: tần
bộ 頁 13 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 频 nghĩa là gì?

Chữ đọc là pín, âm Hán Việt là "tần". Chữ này thuộc bộ (thêm 7 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: frequently, again and again.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 频 được ghép từ đâu?

Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 频

Chữ khác cùng bộ 頁