炒
Âm Hán Việt: sao
Chữ 炒 nghĩa là gì?
Chữ 炒 đọc là chǎo, âm Hán Việt là "sao". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 4 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: fry, saute, roast, boil, cook.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 炒 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 火 gợi nghĩa, phần 少 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.