炭
Âm Hán Việt: thán
Chữ 炭 nghĩa là gì?
Chữ 炭 đọc là tàn, âm Hán Việt là "thán". Chữ này thuộc bộ 火 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: charcoal; coal; carbon.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 炭 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 灰 gợi nghĩa, phần 山 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.