狠
hěn
Âm Hán Việt: ngoan, ngận
bộ 犬 9 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 狠 nghĩa là gì?

Chữ 狠 đọc là hěn, âm Hán Việt là "ngoan, ngận". Chữ này thuộc bộ 犬 (thêm 6 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: vicious, cruel; severely, extreme.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 狠 được ghép từ đâu?

狠 = 犭 + 艮

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 艮 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 狠

Chữ khác cùng bộ 犬