猴
hóu
Âm Hán Việt: hầu
bộ 犬 12 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 猴 nghĩa là gì?

Chữ 猴 đọc là hóu, âm Hán Việt là "hầu". Chữ này thuộc bộ 犬 (thêm 9 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: monkey, ape; monkey-like.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 猴 được ghép từ đâu?

猴 = 犭 + 侯

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 侯 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 猴

Chữ khác cùng bộ 犬