猫
māo
Âm Hán Việt: miêu
bộ 犬 11 nét xuất hiện từ HSK 0 3 từ

Chữ 猫 nghĩa là gì?

Chữ 猫 đọc là māo, âm Hán Việt là "miêu". Chữ này thuộc bộ 犬 (thêm 9 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: cat.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 猫 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 犭 gợi nghĩa, phần 苗 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 猫

Chữ khác cùng bộ 犬