睛
Âm Hán Việt: tình
Chữ 睛 nghĩa là gì?
Chữ 睛 đọc là jing, âm Hán Việt là "tình". Chữ này thuộc bộ 目 (thêm 8 nét), tổng cộng 13 nét. Nghĩa tham khảo: eyeball; pupil of eye.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 睛 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 目 gợi nghĩa, phần 青 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.