青
Âm Hán Việt: thanh
Chữ 青 nghĩa là gì?
Chữ 青 đọc là qīng, âm Hán Việt là "thanh". Chữ này thuộc bộ 青 (thêm 0 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: blue, green; young; Kangxi radical 174.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 青 được ghép từ đâu?
Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.