矩
ju
Âm Hán Việt: củ
bộ 矢 9 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 矩 nghĩa là gì?

Chữ 矩 đọc là ju, âm Hán Việt là "củ". Chữ này thuộc bộ 矢 (thêm 5 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: carpenter's square, ruler, rule.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 矩 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 矢 gợi nghĩa, phần 巨 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 矩

Chữ khác cùng bộ 矢