箭
jiàn
Âm Hán Việt: tiễn
bộ 竹 15 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 箭 nghĩa là gì?

Chữ 箭 đọc là jiàn, âm Hán Việt là "tiễn". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 9 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: arrow; type of bamboo.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 箭 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 前 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 箭

Chữ khác cùng bộ 竹