箭
Âm Hán Việt: tiễn
Chữ 箭 nghĩa là gì?
Chữ 箭 đọc là jiàn, âm Hán Việt là "tiễn". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 9 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: arrow; type of bamboo.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 箭 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 前 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.