策
Âm Hán Việt: sách
Chữ 策 nghĩa là gì?
Chữ 策 đọc là cè, âm Hán Việt là "sách". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 6 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: scheme, plan; to whip; urge.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 6 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 策 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 朿 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.