箱
xiāng
Âm Hán Việt: tương, rương
bộ 竹 15 nét xuất hiện từ HSK 0 4 từ

Chữ 箱 nghĩa là gì?

Chữ 箱 đọc là xiāng, âm Hán Việt là "tương, rương". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 9 nét), tổng cộng 15 nét. Nghĩa tham khảo: case, box, chest, trunk.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 4 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 箱 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 相 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 箱

Chữ khác cùng bộ 竹