籍
Âm Hán Việt: tịch
Chữ 籍 nghĩa là gì?
Chữ 籍 đọc là jí, âm Hán Việt là "tịch". Chữ này thuộc bộ 竹 (thêm 14 nét), tổng cộng 20 nét. Nghĩa tham khảo: record, register, list; census.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 籍 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần ⺮ gợi nghĩa, phần 耤 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.