糕
Âm Hán Việt: cao
Chữ 糕 nghĩa là gì?
Chữ 糕 đọc là gāo, âm Hán Việt là "cao". Chữ này thuộc bộ 米 (thêm 10 nét), tổng cộng 16 nét. Nghĩa tham khảo: cakes, pastry.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 糕 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 米 gợi nghĩa, phần 羔 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.