虏
lǔ
Âm Hán Việt: lỗ
bộ 虍 8 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 虏 nghĩa là gì?

Chữ 虏 đọc là lǔ, âm Hán Việt là "lỗ". Chữ này thuộc bộ 虍 (thêm 2 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: to capture, imprison, seize; a prison.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 虏 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc trên trái. Phần 力 gợi nghĩa, phần 虍 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 虏

Chữ khác cùng bộ 虍