诊
zhěn
Âm Hán Việt: chẩn
bộ 言 7 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 诊 nghĩa là gì?

Chữ 诊 đọc là zhěn, âm Hán Việt là "chẩn". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: examine patient, diagnose.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 诊 được ghép từ đâu?

诊 = 讠 + 㐱

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 㐱 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 诊

Chữ khác cùng bộ 言