译
yì
Âm Hán Việt: dịch
bộ 言 7 nét xuất hiện từ HSK 4 1 từ

Chữ 译 nghĩa là gì?

Chữ 译 đọc là yì, âm Hán Việt là "dịch". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: translate; decode; encode.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 译 được ghép từ đâu?

译 = 讠

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 译

Chữ khác cùng bộ 言