诺
nuò
Âm Hán Việt: nặc
bộ 言 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 诺 nghĩa là gì?

Chữ 诺 đọc là nuò, âm Hán Việt là "nặc". Chữ này thuộc bộ 言 (thêm 8 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: promise; assent, approve.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 诺 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 讠 gợi nghĩa, phần 若 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 诺

Chữ khác cùng bộ 言