豪
háo
Âm Hán Việt: hào
bộ 豕 14 nét xuất hiện từ HSK 5 3 từ

Chữ 豪 nghĩa là gì?

Chữ 豪 đọc là háo, âm Hán Việt là "hào". Chữ này thuộc bộ 豕 (thêm 7 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: brave, heroic, chivalrous.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 3 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 豪 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Phần 豕 gợi nghĩa, phần 高 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 豪

Chữ khác cùng bộ 豕