赁
Âm Hán Việt: nhẫm, lẫm
Chữ 赁 nghĩa là gì?
Chữ 赁 đọc là lìn, âm Hán Việt là "nhẫm, lẫm". Chữ này thuộc bộ 貝 (thêm 6 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: rent, hire; hired person.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 赁 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hội ý. Các bộ phận xếp theo kiểu trên – dưới. Nghĩa của chữ hình thành từ việc ghép ý nghĩa các bộ phận lại với nhau.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.