赴
Âm Hán Việt: phó
Chữ 赴 nghĩa là gì?
Chữ 赴 đọc là fù, âm Hán Việt là "phó". Chữ này thuộc bộ 走 (thêm 2 nét), tổng cộng 9 nét. Nghĩa tham khảo: go to; attend, be present.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 赴 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 走 gợi nghĩa, phần 卜 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.