赶
gǎn
Âm Hán Việt: cản
bộ 走 10 nét xuất hiện từ HSK 5 2 từ

Chữ 赶 nghĩa là gì?

Chữ 赶 đọc là gǎn, âm Hán Việt là "cản". Chữ này thuộc bộ 走 (thêm 3 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: pursue, follow; expel, drive away.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 赶 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 走 gợi nghĩa, phần 干 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 赶

Chữ khác cùng bộ 走