趋
qū
Âm Hán Việt: xu
bộ 走 12 nét xuất hiện từ HSK 5 1 từ

Chữ 趋 nghĩa là gì?

Chữ 趋 đọc là qū, âm Hán Việt là "xu". Chữ này thuộc bộ 走 (thêm 5 nét), tổng cộng 12 nét. Nghĩa tham khảo: hasten, hurry; be attracted to.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 趋 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 走 gợi nghĩa, phần 刍 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 趋

Chữ khác cùng bộ 走