逻
Âm Hán Việt: la
Chữ 逻 nghĩa là gì?
Chữ 逻 đọc là luó, âm Hán Việt là "la". Chữ này thuộc bộ 辵 (thêm 8 nét), tổng cộng 11 nét. Nghĩa tham khảo: patrol; inspect; watch; patrol.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 2 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 逻 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu bao góc dưới trái. Phần 辶 gợi nghĩa, phần 罗 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.