郁
Âm Hán Việt: uất, úc
Chữ 郁 nghĩa là gì?
Chữ 郁 đọc là yù, âm Hán Việt là "uất, úc". Chữ này thuộc bộ 邑 (thêm 6 nét), tổng cộng 8 nét. Nghĩa tham khảo: sweet smelling, rich in aroma; (Cant.) to move, hit.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 郁 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 有 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.