邻
lín
Âm Hán Việt: lân
bộ 邑 7 nét xuất hiện từ HSK 3 1 từ

Chữ 邻 nghĩa là gì?

Chữ 邻 đọc là lín, âm Hán Việt là "lân". Chữ này thuộc bộ 邑 (thêm 5 nét), tổng cộng 7 nét. Nghĩa tham khảo: neighbor; neighborhood.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 邻 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 阝 gợi nghĩa, phần 令 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 邻

Chữ khác cùng bộ 邑