酌
zhuó
Âm Hán Việt: chước
bộ 酉 10 nét xuất hiện từ HSK 6 1 từ

Chữ 酌 nghĩa là gì?

Chữ 酌 đọc là zhuó, âm Hán Việt là "chước". Chữ này thuộc bộ 酉 (thêm 3 nét), tổng cộng 10 nét. Nghĩa tham khảo: serve wine; feast; deliberate.

Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.

Chữ 酌 được ghép từ đâu?

Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 酉 gợi nghĩa, phần 勺 gợi âm đọc.

Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.

Các từ HSK chứa chữ 酌

Chữ khác cùng bộ 酉