酿
Âm Hán Việt: nhưỡng
Chữ 酿 nghĩa là gì?
Chữ 酿 đọc là niàng, âm Hán Việt là "nhưỡng". Chữ này thuộc bộ 酉 (thêm 7 nét), tổng cộng 14 nét. Nghĩa tham khảo: brew, ferment.
Trong danh sách từ vựng HSK, chữ này xuất hiện trong 1 từ. Nhớ được nghĩa gốc của chữ giúp bạn đoán nghĩa của tất cả các từ đó thay vì học thuộc từng từ một.
Chữ 酿 được ghép từ đâu?
Đây là chữ hình thanh. Các bộ phận xếp theo kiểu trái – phải. Phần 酉 gợi nghĩa, phần 良 gợi âm đọc.
Nhận ra các bộ phận quen thuộc giúp bạn nhớ chữ nhanh hơn nhiều so với học thuộc từng nét.